Thông Tin Tỷ Giá Vàng Vietinbank Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Vàng Vietinbank mới nhất ngày 21/09/2020 trên website 1stprobiotics.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Vàng Vietinbank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 21,681 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/9/2020: Tăng đầu tuần

Tỷ giá USD thế giới

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, tăng 0,049% lên 93.018 điểm vào lúc 7h00 (giờ Việt Nam).

Theo dữ liệu được Bộ Lao động Mỹ công bố trong ngày, đã có thêm 860.000 người nộp đơn xin trợ cấp thất nghiệp trong tuần tính đến hết ngày 12/9, giảm từ mức 884.000 người được ghi nhận một tuần trước đó.

Hiện tại, triển vọng về một gói viện trợ kinh tế mới vẫn còn rất khó khăn khi phe Cộng hòa ở Thượng viện không bị lay động trước lời kêu gọi chi tiêu nhiều hơn của Tổng thống Mỹ Donald Trump.

Theo giới phân tích, các nhà đầu tư thích ngân hàng trung ương hạ lãi suất bởi họ cảm thấy điều đó tốt cho thị trường, nhưng nếu ngân hàng trung ương nói rằng, ‘chúng ta cần giữ lãi suất thấp lâu hơn’, thì mọi người bắt đầu lo lắng về chính nền kinh tế.

Tỷ giá EUR/USD sáng ngày 21/9 cũng tăng, và đang ở mức 1,1846. Trong khi GBP/USD đang ở mức 1,2931; còn USD/JPY thì giảm nhẹ, giữ mức 104,53.

Thị trường trong nước

Tại thị trường Việt Nam, tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN ở mức 22.175 - 23.842 VND/USD.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng 23.040 – 23.090 VND/USD, trong khi khoảng bán ra ở mức 23.250 – 23.289 VND/USD.

Trong số ngân hàng được khảo sát, BIDV có giá mua USD cao nhất còn Eximbank là nhà băng có giá bán USD thấp nhất.

Trên thị trường "chợ đen", khảo sát lúc 9h sáng nay, đồng USD được giao dịch ở mức 23.160 - 23.190 VND/USD, không thay đổi so với ghi nhận cùng giờ sáng qua.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 11:22 ngày 21/09/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,191 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,160 VND/USD và bán ra ở mức 23,190 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:23, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:23 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,514 VND/ AUD và bán ra 17,204 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,681 VND/ AUD và bán ra 17,204 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,145 VND/ CAD và bán ra 17,861 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,319 VND/ CAD và bán ra 17,861 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,829 VND/ CHF và bán ra 25,866 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,080 VND/ CHF và bán ra 25,866 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,356 VND/ CNY và bán ra 3,497 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,390 VND/ CNY và bán ra 3,497 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,764 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,628 VND/ DKK và bán ra 3,764 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,792 VND/ EUR và bán ra 28,159 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,063 VND/ EUR và bán ra 28,159 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,266 VND/ GBP và bán ra 30,489 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,562 VND/ GBP và bán ra 30,489 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.8 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.5 VND/ INR và bán ra 326.8 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.1 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.26 VND/ KRW và bán ra 21.01 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.18 VND/ KRW và bán ra 21.01 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,610 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,642 VND/ KWD và bán ra 78,610 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,697 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,579 VND/ MYR và bán ra 5,697 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,607 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,502 VND/ NOK và bán ra 2,607 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 342.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 306.9 VND/ RUB và bán ra 342.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,165 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,706 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,597 VND/ SEK và bán ra 2,706 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,663 VND/ SGD và bán ra 17,358 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,831 VND/ SGD và bán ra 17,358 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 660.8 VND/ THB và bán ra 761.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 734.2 VND/ THB và bán ra 761.8 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 11:23 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 11:23 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,691 VND/ AUD và bán ra 17,059 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,800 VND/ AUD và bán ra 17,059 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,354 VND/ CAD và bán ra 17,693 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,459 VND/ CAD và bán ra 17,693 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,276 VND/ CHF và bán ra 25,615 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,180 VND/ EUR và bán ra 27,655 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,289 VND/ EUR và bán ra 27,655 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,803 VND/ GBP và bán ra 30,203 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.2 VND/ JPY và bán ra 223.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.3 VND/ JPY và bán ra 223.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,560 VND/ NZD và bán ra 15,801 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,856 VND/ SGD và bán ra 17,194 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,966 VND/ SGD và bán ra 17,194 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 741.0 VND/ THB và bán ra 759.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 11:23 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,605 VND/ AUD và bán ra 17,172 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,705 VND/ AUD và bán ra 17,172 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,250 VND/ CAD và bán ra 17,814 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,354 VND/ CAD và bán ra 17,814 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,005 VND/ CHF và bán ra 25,801 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,156 VND/ CHF và bán ra 25,801 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,473 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,376 VND/ CNY và bán ra 3,473 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,746 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,643 VND/ DKK và bán ra 3,746 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,039 VND/ EUR và bán ra 28,125 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,112 VND/ EUR và bán ra 28,125 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,497 VND/ GBP và bán ra 30,171 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,675 VND/ GBP và bán ra 30,171 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.2 VND/ JPY và bán ra 224.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.5 VND/ JPY và bán ra 224.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.90 VND/ KRW và bán ra 20.87 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.78 VND/ KRW và bán ra 20.87 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.780 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.340 VND/ LAK và bán ra 2.780 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,278 VND/ MYR và bán ra 5,773 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,773 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,588 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,517 VND/ NOK và bán ra 2,588 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,450 VND/ NZD và bán ra 15,847 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,544 VND/ NZD và bán ra 15,847 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 356.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 277.0 VND/ RUB và bán ra 356.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,687 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,612 VND/ SEK và bán ra 2,687 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,787 VND/ SGD và bán ra 17,325 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,888 VND/ SGD và bán ra 17,325 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 709.7 VND/ THB và bán ra 779.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.9 VND/ THB và bán ra 779.1 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 725.9 VND/ TWD và bán ra 821.3 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 821.3 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 11:23 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,706 VND/ AUD và bán ra 17,306 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,836 VND/ AUD và bán ra 17,306 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,352 VND/ CAD và bán ra 17,939 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,468 VND/ CAD và bán ra 17,939 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,164 VND/ CHF và bán ra 25,769 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,269 VND/ CHF và bán ra 25,769 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,463 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,388 VND/ CNY và bán ra 3,463 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,774 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,644 VND/ DKK và bán ra 3,774 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,163 VND/ EUR và bán ra 28,188 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,178 VND/ EUR và bán ra 28,188 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,640 VND/ GBP và bán ra 30,650 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,690 VND/ GBP và bán ra 30,650 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.2 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.7 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.15 VND/ KRW và bán ra 21.75 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.95 VND/ KRW và bán ra 21.75 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.340 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,594 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,514 VND/ NOK và bán ra 2,594 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,485 VND/ NZD và bán ra 15,855 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,568 VND/ NZD và bán ra 15,855 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,675 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,625 VND/ SEK và bán ra 2,675 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,745 VND/ SGD và bán ra 17,295 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,795 VND/ SGD và bán ra 17,295 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 694.8 VND/ THB và bán ra 762.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 739.1 VND/ THB và bán ra 762.8 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,042 VND/ USD và bán ra 23,272 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,092 VND/ USD và bán ra 23,272 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 11:23 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,477 VND/ AUD và bán ra 17,305 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,703 VND/ AUD và bán ra 17,305 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,155 VND/ CAD và bán ra 17,939 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,336 VND/ CAD và bán ra 17,939 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,951 VND/ CHF và bán ra 25,816 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,213 VND/ CHF và bán ra 25,816 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,498 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,368 VND/ CNY và bán ra 3,498 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,974 VND/ EUR và bán ra 28,188 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,186 VND/ EUR và bán ra 28,188 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,402 VND/ GBP và bán ra 30,526 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,621 VND/ GBP và bán ra 30,526 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.4 VND/ JPY và bán ra 227.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.6 VND/ JPY và bán ra 227.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,717 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,564 VND/ MYR và bán ra 5,717 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,751 VND/ SGD và bán ra 17,440 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,440 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 718.0 VND/ THB và bán ra 798.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 728.0 VND/ THB và bán ra 798.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,069 VND/ USD và bán ra 23,269 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,089 VND/ USD và bán ra 23,269 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 11:23 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,726 VND/ AUD và bán ra 17,330 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,826 VND/ AUD và bán ra 17,230 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,376 VND/ CAD và bán ra 17,878 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,476 VND/ CAD và bán ra 17,678 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,255 VND/ CHF và bán ra 25,760 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,355 VND/ CHF và bán ra 25,610 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,357 VND/ CNY và bán ra 3,527 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,601 VND/ DKK và bán ra 3,876 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,276 VND/ EUR và bán ra 27,838 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,376 VND/ EUR và bán ra 27,688 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,812 VND/ GBP và bán ra 30,319 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,912 VND/ GBP và bán ra 30,119 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/ HKD và bán ra 3,109 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.5 VND/ JPY và bán ra 225.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.0 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.90 VND/ KRW và bán ra 21.10 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,404 VND/ MYR và bán ra 5,879 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,554 VND/ NOK và bán ra 2,707 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,486 VND/ NZD và bán ra 15,899 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 470.0 VND/ PHP và bán ra 500.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,560 VND/ SEK và bán ra 2,814 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,875 VND/ SGD và bán ra 17,282 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,975 VND/ SGD và bán ra 17,182 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 813.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.0 VND/ THB và bán ra 808.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 766.0 VND/ TWD và bán ra 862.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,077 VND/ USD và bán ra 23,289 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,259 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 11:23 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,640 VND/ AUD và bán ra 17,109 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,707 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,335 VND/ CAD và bán ra 17,716 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,405 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,086 VND/ CHF và bán ra 25,700 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,187 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,147 VND/ EUR và bán ra 27,740 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,216 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,596 VND/ GBP và bán ra 30,237 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,775 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.6 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.0 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20.91 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.05 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,873 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,456 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,844 VND/ SGD và bán ra 17,211 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,912 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 723.0 VND/ THB và bán ra 765.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 726.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 11:23 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,750 VND/ AUD và bán ra 17,150 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,800 VND/ AUD và bán ra 17,150 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,420 VND/ CAD và bán ra 17,780 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,490 VND/ CAD và bán ra 17,780 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,070 VND/ CHF và bán ra 25,940 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,220 VND/ CHF và bán ra 25,940 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,250 VND/ EUR và bán ra 27,710 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,330 VND/ EUR và bán ra 27,710 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,750 VND/ GBP và bán ra 30,240 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,870 VND/ GBP và bán ra 30,240 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.0 VND/ JPY và bán ra 224.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.7 VND/ JPY và bán ra 224.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.90 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.70 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,900 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,580 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,930 VND/ SGD và bán ra 17,270 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,950 VND/ SGD và bán ra 17,370 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 11:23 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,750 VND/ AUD và bán ra 17,050 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,820 VND/ AUD và bán ra 17,040 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,390 VND/ CAD và bán ra 17,700 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,460 VND/ CAD và bán ra 17,690 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,260 VND/ CHF và bán ra 25,620 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,190 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,300 VND/ EUR và bán ra 27,660 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,690 VND/ GBP và bán ra 30,210 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,810 VND/ GBP và bán ra 30,200 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.0 VND/ JPY và bán ra 222.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.3 VND/ JPY và bán ra 223.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,580 VND/ NZD và bán ra 15,930 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,820 VND/ SGD và bán ra 17,190 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,970 VND/ SGD và bán ra 17,190 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.0 VND/ THB và bán ra 750.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.0 VND/ THB và bán ra 750.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 11:23 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,581 VND/ AUD và bán ra 17,298 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,748 VND/ AUD và bán ra 17,298 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,180 VND/ CAD và bán ra 17,935 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,354 VND/ CAD và bán ra 17,935 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,996 VND/ CHF và bán ra 25,887 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,248 VND/ CHF và bán ra 25,887 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,517 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,362 VND/ CNY và bán ra 3,517 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,054 VND/ EUR và bán ra 28,159 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,190 VND/ EUR và bán ra 28,159 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,549 VND/ GBP và bán ra 30,531 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,697 VND/ GBP và bán ra 30,531 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,080 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,080 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 226.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 226.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,321 VND/ NZD và bán ra 16,033 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,476 VND/ NZD và bán ra 16,033 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 388.6 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 281.4 VND/ RUB và bán ra 388.6 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,671 VND/ SGD và bán ra 17,426 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,426 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Video clip

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

👩‍💼 chiêm ngưỡng cảnh đẹp mê hồn và tỷ giá của các quốc gia với đồng việt nam

Tỷ giá ngoại tệ ngày 17/9: vietcombank tăng giá nhân dân tệ, yen nhật, bảng anh

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/8: vietcombank tăng giá bảng anh, yen nhật, đô la úc, usd, euro

[bts film] •tập 15• tứ tỷ giá lâm

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 18/9: vietcombank đồng loạt tăng giá nhiều tiền tệ

[bts film] •tập 23• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/8: vietcombank đồng loạt giảm giá nhiều tiền tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 4/9: tỷ giá trung tâm tiếp tục tăng

[bts film] •tập 2• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 41• tứ tỷ giá lâm_ h+

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/9: usd đi ngang, euro tuột dốc không phanh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 9/9: giá usd tăng tại một số ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 5/5: biến động trái chiều ở các ngân hàng

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 6/4: đồng usd ổn định, chờ đợi các dữ liệu kinh tế sắp được công bố

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/8: vietcombank tăng giá nhân dân tệ, bảng anh, yen nhật

[bts film] •tập 4• tứ tỷ giá lâm || mừng 🎉1000sub🎉

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/8: giá usd chợ đen giảm mạnh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Lấy tỷ giá ngoại tệ từ vietcombank vào excel bằng power query

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 08/4/2020 i tỷ giá đô la mỹ tăng bất ngờ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 17/1: bảng anh tăng giá, euro trong nước giảm trở lại

Thêm bệnh viện mua thiết bị y tế giá 39 tỷ, giá hải quan chỉ 10 tỷ | vtc14

Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/8: hàng loạt đồng tiền tệ giảm giá

[ thuế tndn ] chênh lệch tỷ giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/5/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 9/5: giá usd ngân hàng tiếp tục giảm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: ổn định trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Vàng Vietinbank trên website 1stprobiotics.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Đề xuất

Tỷ Giá Dollar Sacombank - Xem 19,008

Tỷ Giá Sacom - Xem 28,116

Tỷ Giá Cad Sacombank - Xem 18,117

Xem Ty Gia Vietinbank - Xem 19,305

Tỷ Giá Tệ Vietinbank - Xem 18,315