Thông tin tỷ giá eur mbbank mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá eur mbbank mới nhất ngày 11/08/2020 trên website 1stprobiotics.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá eur mbbank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 189 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 11/8: Ổn định tuần thứ 3 liên tiếp

Khảo sát lúc 10h30:

Hôm nay (11/8), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.217 VND/USD, tăng 2 đồng so với mức niêm yết đầu tuần.

Với biên độ 3% được quy định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch trong khoảng 22.520 - 23.914 VND/USD.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN cũng được điều chỉnh tăng 3 đồng tại giá bán, lên mức 22.175 - 23.864 VND/USD.

Sáng nay, trong khi thế giới có xu hướng tăng, thì giá USD niêm yết tại thị trường ngân hàng tiếp tục ghi nhận sự ổn định.

Theo đó, ngoài VietinBank điều chỉnh giảm 1 đồng và Sacombank tăng 1 đồng trên cả hai chiều, tất cả ngân hàng được khỏa sát còn lại đều giữ nguyên tỷ giá giao dịch so với mức ghi nhận cùng thời điểm hôm qua.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng từ 23.060 – 23.085 VND/USD và giá bán ra ở mức 23.250 – 23.284 VND/USD. Trong số ngân hàng được khảo sát, BIDV có giá mua USD cao nhất còn Eximbank có giá bán USD thấp nhất.

Đồng USD chợ đen được giao dịch ở 23.170 - 23.200 VND/USD, giữ nguyên so với mức ghi nhận cùng giờ sáng qua.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 13:01 ngày 11/08/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,217 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 13:01, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 13:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,144 VND/ AUD và bán ra 16,818 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,307 VND/ AUD và bán ra 16,818 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,926 VND/ CAD và bán ra 17,633 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,097 VND/ CAD và bán ra 17,633 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,656 VND/ CHF và bán ra 25,685 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,905 VND/ CHF và bán ra 25,685 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,263 VND/ CNY và bán ra 3,399 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,296 VND/ CNY và bán ra 3,399 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,719 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,584 VND/ DKK và bán ra 3,719 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,483 VND/ EUR và bán ra 27,833 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,750 VND/ EUR và bán ra 27,833 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,522 VND/ GBP và bán ra 30,755 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,820 VND/ GBP và bán ra 30,755 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 321.0 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 308.9 VND/ INR và bán ra 321.0 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.0 VND/ JPY và bán ra 221.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.2 VND/ JPY và bán ra 221.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.89 VND/ KRW và bán ra 20.56 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.77 VND/ KRW và bán ra 20.56 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,559 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,593 VND/ KWD và bán ra 78,559 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,576 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,461 VND/ MYR và bán ra 5,576 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,615 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,510 VND/ NOK và bán ra 2,615 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 351.1 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 315.1 VND/ RUB và bán ra 351.1 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,167 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,699 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,591 VND/ SEK và bán ra 2,699 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,439 VND/ SGD và bán ra 17,126 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,606 VND/ SGD và bán ra 17,126 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 658.2 VND/ THB và bán ra 758.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 731.4 VND/ THB và bán ra 758.8 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 13:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,461 VND/ AUD và bán ra 16,746 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,510 VND/ AUD và bán ra 16,746 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,211 VND/ CAD và bán ra 17,509 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,263 VND/ CAD và bán ra 17,509 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,060 VND/ CHF và bán ra 25,494 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,135 VND/ CHF và bán ra 25,494 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,376 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,286 VND/ CNY và bán ra 3,376 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,957 VND/ EUR và bán ra 27,424 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,038 VND/ EUR và bán ra 27,424 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.4 VND/ JPY và bán ra 220.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.1 VND/ JPY và bán ra 220.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,146 VND/ NZD và bán ra 15,455 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,222 VND/ NZD và bán ra 15,455 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,611 VND/ SGD và bán ra 16,999 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,760 VND/ SGD và bán ra 16,999 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 721.0 VND/ THB và bán ra 755.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 739.0 VND/ THB và bán ra 755.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 13:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,343 VND/ AUD và bán ra 16,704 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,450 VND/ AUD và bán ra 16,704 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,143 VND/ CAD và bán ra 17,478 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,247 VND/ CAD và bán ra 17,478 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,127 VND/ CHF và bán ra 25,464 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,895 VND/ EUR và bán ra 27,366 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,003 VND/ EUR và bán ra 27,366 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,088 VND/ GBP và bán ra 30,492 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 219.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.9 VND/ JPY và bán ra 219.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,158 VND/ NZD và bán ra 15,392 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,648 VND/ SGD và bán ra 16,982 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,757 VND/ SGD và bán ra 16,982 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 739.0 VND/ THB và bán ra 757.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 13:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,256 VND/ AUD và bán ra 16,809 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,354 VND/ AUD và bán ra 16,809 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,038 VND/ CAD và bán ra 17,593 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,141 VND/ CAD và bán ra 17,593 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,836 VND/ CHF và bán ra 25,629 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,986 VND/ CHF và bán ra 25,629 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,376 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,283 VND/ CNY và bán ra 3,376 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,702 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,601 VND/ DKK và bán ra 3,702 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,739 VND/ EUR và bán ra 27,811 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,811 VND/ EUR và bán ra 27,811 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,764 VND/ GBP và bán ra 30,444 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,944 VND/ GBP và bán ra 30,444 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,934 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.6 VND/ JPY và bán ra 221.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.9 VND/ JPY và bán ra 221.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.53 VND/ KRW và bán ra 20.45 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.37 VND/ KRW và bán ra 20.45 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.350 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,170 VND/ MYR và bán ra 5,652 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,652 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,598 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,526 VND/ NOK và bán ra 2,598 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,032 VND/ NZD và bán ra 15,418 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,122 VND/ NZD và bán ra 15,418 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 365.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 285.0 VND/ RUB và bán ra 365.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,681 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,604 VND/ SEK và bán ra 2,681 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,566 VND/ SGD và bán ra 17,101 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,666 VND/ SGD và bán ra 17,101 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 706.1 VND/ THB và bán ra 775.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 713.3 VND/ THB và bán ra 775.2 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.2 VND/ TWD và bán ra 808.1 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 808.1 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 13:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,366 VND/ AUD và bán ra 16,966 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,496 VND/ AUD và bán ra 16,966 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,141 VND/ CAD và bán ra 17,728 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,257 VND/ CAD và bán ra 17,728 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,012 VND/ CHF và bán ra 25,617 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,117 VND/ CHF và bán ra 25,617 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,363 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,303 VND/ CNY và bán ra 3,363 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,735 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,605 VND/ DKK và bán ra 3,735 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,884 VND/ EUR và bán ra 27,919 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,909 VND/ EUR và bán ra 27,919 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,925 VND/ GBP và bán ra 30,565 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,145 VND/ GBP và bán ra 30,565 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.5 VND/ JPY và bán ra 224.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.0 VND/ JPY và bán ra 224.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.78 VND/ KRW và bán ra 21.38 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.58 VND/ KRW và bán ra 21.38 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.800 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.350 VND/ LAK và bán ra 2.800 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,614 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,534 VND/ NOK và bán ra 2,614 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,095 VND/ NZD và bán ra 15,465 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,178 VND/ NZD và bán ra 15,465 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,672 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,622 VND/ SEK và bán ra 2,672 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,523 VND/ SGD và bán ra 17,073 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,573 VND/ SGD và bán ra 17,073 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 691.7 VND/ THB và bán ra 759.7 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736.0 VND/ THB và bán ra 759.7 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,079 VND/ USD và bán ra 23,269 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,089 VND/ USD và bán ra 23,269 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 13:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,095 VND/ AUD và bán ra 16,917 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,314 VND/ AUD và bán ra 16,917 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,936 VND/ CAD và bán ra 17,712 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,111 VND/ CAD và bán ra 17,712 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,779 VND/ CHF và bán ra 25,639 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,036 VND/ CHF và bán ra 25,639 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,400 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,269 VND/ CNY và bán ra 3,400 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,671 VND/ EUR và bán ra 27,881 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,879 VND/ EUR và bán ra 27,881 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,666 VND/ GBP và bán ra 30,792 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,889 VND/ GBP và bán ra 30,792 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.7 VND/ JPY và bán ra 223.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.9 VND/ JPY và bán ra 223.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,594 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,439 VND/ MYR và bán ra 5,594 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,522 VND/ SGD và bán ra 17,206 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,603 VND/ SGD và bán ra 17,206 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.0 VND/ THB và bán ra 815.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.0 VND/ THB và bán ra 815.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 13:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,400 VND/ AUD và bán ra 17,004 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,500 VND/ AUD và bán ra 16,904 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,173 VND/ CAD và bán ra 17,678 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,273 VND/ CAD và bán ra 17,478 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,110 VND/ CHF và bán ra 25,618 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,210 VND/ CHF và bán ra 25,468 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,263 VND/ CNY và bán ra 3,433 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,573 VND/ DKK và bán ra 3,848 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,997 VND/ EUR và bán ra 27,556 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,097 VND/ EUR và bán ra 27,406 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,119 VND/ GBP và bán ra 30,628 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,219 VND/ GBP và bán ra 30,428 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,898 VND/ HKD và bán ra 3,108 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.0 VND/ JPY và bán ra 222.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.5 VND/ JPY và bán ra 221.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.88 VND/ KRW và bán ra 21.08 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,273 VND/ MYR và bán ra 5,734 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,509 VND/ NOK và bán ra 2,660 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,093 VND/ NZD và bán ra 15,504 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 466.0 VND/ PHP và bán ra 496.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,564 VND/ SEK và bán ra 2,818 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,675 VND/ SGD và bán ra 17,076 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,775 VND/ SGD và bán ra 16,976 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 810.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.0 VND/ THB và bán ra 805.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 770.0 VND/ TWD và bán ra 866.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,074 VND/ USD và bán ra 23,284 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,254 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 13:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,282 VND/ AUD và bán ra 16,747 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,348 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,120 VND/ CAD và bán ra 17,495 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,189 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,911 VND/ CHF và bán ra 25,518 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,011 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,845 VND/ EUR và bán ra 27,436 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,913 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,869 VND/ GBP và bán ra 30,513 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,049 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.1 VND/ JPY và bán ra 220.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.4 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20.45 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.67 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,455 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,042 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,625 VND/ SGD và bán ra 16,985 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,692 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 720.0 VND/ THB và bán ra 761.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 723.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 13:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,390 VND/ AUD và bán ra 16,810 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,440 VND/ AUD và bán ra 16,810 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,210 VND/ CAD và bán ra 17,590 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,280 VND/ CAD và bán ra 17,590 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,910 VND/ CHF và bán ra 25,750 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,060 VND/ CHF và bán ra 25,750 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,950 VND/ EUR và bán ra 27,390 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,030 VND/ EUR và bán ra 27,390 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,030 VND/ GBP và bán ra 30,510 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,150 VND/ GBP và bán ra 30,510 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.4 VND/ JPY và bán ra 220.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.1 VND/ JPY và bán ra 220.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.40 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.30 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,470 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,170 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,710 VND/ SGD và bán ra 17,030 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,730 VND/ SGD và bán ra 17,130 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 13:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,400 VND/ AUD và bán ra 16,690 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,460 VND/ AUD và bán ra 16,680 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,170 VND/ CAD và bán ra 17,490 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,250 VND/ CAD và bán ra 17,480 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,360 VND/ CHF và bán ra 25,460 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,900 VND/ EUR và bán ra 27,380 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,010 VND/ EUR và bán ra 27,370 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,970 VND/ GBP và bán ra 30,510 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,090 VND/ GBP và bán ra 30,500 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.7 VND/ JPY và bán ra 219.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 219.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,170 VND/ NZD và bán ra 15,510 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,630 VND/ SGD và bán ra 16,980 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,750 VND/ SGD và bán ra 16,980 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 13:01 ngày 11/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,214 VND/ AUD và bán ra 16,964 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,378 VND/ AUD và bán ra 16,964 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,950 VND/ CAD và bán ra 17,729 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,121 VND/ CAD và bán ra 17,729 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,792 VND/ CHF và bán ra 25,699 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,042 VND/ CHF và bán ra 25,699 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,422 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,270 VND/ CNY và bán ra 3,422 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,693 VND/ EUR và bán ra 28,067 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,827 VND/ EUR và bán ra 28,067 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,821 VND/ GBP và bán ra 30,757 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,971 VND/ GBP và bán ra 30,757 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.0 VND/ JPY và bán ra 223.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.2 VND/ JPY và bán ra 223.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,944 VND/ NZD và bán ra 15,527 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,095 VND/ NZD và bán ra 15,527 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 404.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 289.4 VND/ RUB và bán ra 404.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,431 VND/ SGD và bán ra 17,178 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,597 VND/ SGD và bán ra 17,178 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.1 VND/ THB và bán ra 775.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.0 VND/ THB và bán ra 775.1 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay ngày 11/8/2020 - giá vàng 9999 - iếp tục lao dốc không phanh | tỷ giá

Giá vàng hôm nay ngày 11/8/2020 - giá vàng 9999 - đua xuống _ có nên mua lúc này - hữu ích | tỷ giá

Giá vàng hôm nay 11-8-2020 // giảm hay tăng ??? bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng lao dốc thê thảm// giá vàng hôm nay 11-8-2020 // bảng giá vàng 9999,24k,18k,14k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ ngày hôm nay 28/7/2020 - giá đôla mỹ hôm nay giảm mạnh//cơ hội tốt để đầu tư dài hạn

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Giá vàng ngày mai 11-8-2020 // giảm mạnh tiếp sao?? bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k mới nhất

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

Giá vàng 9999 chiều nay 11-8-2020// tiếp tục giảm mạnh// bảng giá vàng 9999-24k-18k-14k-10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la mỹ hôm nay 23/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng chiều nay 10-8-2020 //giảm sâu bất ngờ //bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k mới nhất

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Tỷ giá usd hôm nay 23/4: tăng trên cả thị trường trong nước và quốc tế

Tỷ giá ngoại tệ ngày 31/12: đồng loạt tăng giá

Cách lấy tỷ giá ngoại tệ vào excel, cách sử dụng hàm webservice, filterxml

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/1: giá mua yen nhật tăng

Tỷ giá usd hôm nay 2/5: biến động do đe dọa thuế quan mới của mỹ đối với trung quốc

Trung quốc hạ tỷ giá: xuất nhập khẩu việt nam gặp khó?

Tỷ giá usd hôm nay 7/3: lao dốc trên thị trường quốc tế, usd chợ đen tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 07/04/2020 | tỷ giá usd hôm nay bất ngờ tăng

Giá đô hôm nay | giá usd ngày hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Thiết kế bảng tỷ giá ngoại tệ và tính quy đổi ngoại tệ trong excel

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/03/2020 - tỷ giá usd lao dốc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/04/2020 | tỷ giá usd hôm nay giảm mạnh | tỷ giá yên nhật hôm nay

Tỷ giá usd hôm nay 11/3: phục hồi trên thị trường quốc tế, usd chợ đen tăng vọt

Tỷ giá ngoại tệ ngày 27/9: usd bật tăng, euro giảm nhẹ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/2: đồng usd, euro, bảng anh, yên nhật, đô la úc giảm vì corona

Tỷ giá usd hôm nay 23/3: ít biến động trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/6/2020 | tỷ giá usd hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/10: usd, euro trong nước và thế giới đi ngang

Tỷ giá ngoại hối ngày 10/3/2020 || tỷ giá usd - euro - bảng anh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/1: đô la úc giảm giá

[bts film] •tập 6 • tứ tỷ giá lâm || 🎉 mừng 2000 sub🎉

Tỷ giá euro hôm nay (1/7): đồng loạt giảm tại nhiều ngân hàng

Ví dụ về đánh giá chênh lệch tỷ giá cuối năm của tài khoản 131 và 331. quyết toán thuế tndn.

Tỷ giá usd hôm nay ngày 16/04/2020 tỷ giá ngoại tệ hôm nay | tỷ giá yên nhật hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/12: bảng anh tăng giá, yen nhật quay đầu giảm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 13/12: yen nhật giảm giá


Bạn đang xem bài viết tỷ giá eur mbbank trên website 1stprobiotics.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!