Thông Tin Giá Vàng Sjc Phú Đô Thanh Hóa Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Vàng Sjc Phú Đô Thanh Hóa mới nhất ngày 15/01/2021 trên website 1stprobiotics.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Vàng Sjc Phú Đô Thanh Hóa để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 739,233 lượt xem.

Dự báo giá vàng ngày 16/1/2021: Có khả năng bứt phá trên mốc 2.000 USD?

Tính đến cuối phiên giao dịch chiều ngày 15/1/2020, Công ty Vàng Bạc Đá quý Sài Gòn niêm yết giá vàng SJC tại thị trường Hà Nội ở mức 56,05 - 56,62 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra).

Tại Tập đoàn Vàng bạc Phú Quý, giá vàng SJC cũng được điều chỉnh tăng 50 nghìn đồng/lượng ở cả chiều mua và bán so với cuối ngày hôm qua, niêm yết ở mức 55,95 - 56,35 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra).

Trên thị trường thế giới, trong phiên giao dịch chiều ngày 15/1, giá vàng châu Á tăng trong bối cảnh triển vọng về một gói hỗ trợ COVID-19 lớn đã làm tăng sức hấp dẫn của vàng như là “nơi trú ẩn an toàn” trong thời kỳ lạm phát, trong khi đó lập trường chính sách tiền tệ ôn hòa của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) cũng phần nào hỗ trợ kim loại quý này.

Cụ thể, vào lúc 14 giờ 15 phút (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay tăng 0,2% lên 1.850,16 USD/ounce, còn giá vàng giao kỳ hạn Mỹ giảm 0,2% xuống 1.848,60 USD/ounce.

Nhà phân tích thị trường cấp cao Jeffrey Halley thuộc OANDA nhận định các biện pháp kích thích sẽ gây ra tình trạng tăng giá trên các thị trường tài sản và với việc Chủ tịch Fed Jerome Powell loại bỏ bất kỳ triển vọng tăng lãi suất hoặc giảm chương trình mua trái phiếu sớm, vàng sẽ được hỗ trợ.

Ngày 14/1, Tổng thống đắc cử Mỹ Joe Biden đã công bố một gói kích thích đề xuất trị giá 1.900 tỷ USD để kích hoạt nền kinh tế và đẩy nhanh việc tiêm chủng vaccine ngừa COVID-19.

Trong khi đó, cùng ngày, Chủ tịch Fed Jerome Powell cho biết không có lý do gì để thay đổi lập trường của ngân hàng trung ương khi nền kinh tế Mỹ vẫn còn cách xa các mục tiêu lạm phát và việc làm.

Trên thị trường kim loại quý khác, giá bạc giao ngay giảm 0,8% xuống 25,34 USD/ounce. Giá bạch kim giảm 1,9% xuống 1.097,50 USD/ounce, nhưng vẫn tăng hơn 3% từ đầu tuần đến nay, còn giá palladium hạ 0,7% xuống 2.392 USD/ounce.

Khảo sát mới nhất vào lúc 18h58 ngày 15/1 (theo giờ Việt Nam), nhà tư vấn Harshal Barot phụ trách khu vực Nam Á thuộc Metals Focus cho hay ngoài những "cơn gió ngược" trong ngắn hạn, nếu đồn đoán lạm phát bắt đầu tăng nhanh, vàng sẽ lại trở nên hấp dẫn. Có khả năng vàng sẽ bứt phá trên mốc 2.000 USD một lần nữa. Vì vậy vàng SJC có thể tăng trong ngày giao dịch 16/1/2021.

Chi tiết giá vàng trong nước hôm nay

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 20:21 ngày 15/01/2021, tỷ giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 56,050,000 đ/lượng và bán ra 56,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 56,050,000 đ/lượng và bán ra 56,620,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 56,050,000 đ/lượng và bán ra 56,630,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 54,800,000 đ/lượng và bán ra 55,350,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 54,800,000 đ/lượng và bán ra 55,450,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 54,450,000 đ/lượng và bán ra 55,150,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 53,604,000 đ/lượng và bán ra 54,604,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 35,656,000 đ/lượng và bán ra 37,656,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 21,150,000 đ/lượng và bán ra 23,150,000 đ/lượng

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nha Trang mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 55,970,000 đ/lượng và bán ra 56,580,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 55,980,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Miền Tây mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Biên Hòa mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Long Xuyên mua vào 56,020,000 đ/lượng và bán ra 56,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 56,000,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 55,980,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phan Rang mua vào 55,980,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hạ Long mua vào 55,980,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 55,980,000 đ/lượng và bán ra 56,570,000 đ/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 15/01, tại khu vực Hà Nội lúc 20:21 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

  • Giá vàng AVPL / SJC bán lẻ mua vào 56,050,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng AVPL / SJC bán buôn mua vào 56,050,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Tý mua vào 56,050,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Thần Tài mua vào 56,050,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng Lộc Phát Tài mua vào 56,050,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Ngân Tài mua vào 56,050,000 đ/lượng và bán ra 56,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 54,750,000 đ/lượng và bán ra 55,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 54,700,000 đ/lượng và bán ra 55,100,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 54,600,000 đ/lượng và bán ra 55,000,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 54,400,000 đ/lượng và bán ra 55,400,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 54,300,000 đ/lượng và bán ra 55,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 53,600,000 đ/lượng và bán ra 54,950,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 40,550,000 đ/lượng và bán ra 42,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 36,640,000 đ/lượng và bán ra 39,640,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 30,520,000 đ/lượng và bán ra 32,520,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 14,260,000 đ/lượng và bán ra 15,760,000 đ/lượng

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay (15/01), Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) niêm yết bảng giá vàng lúc 21:21 mới nhất như sau:

  • Giá vàng PNJ khu vực TpHCM mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,350,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Hà Nội mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,350,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Đà Nẵng mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,350,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Cần Thơ mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,350,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 54,250,000 đ/lượng và bán ra 55,050,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 40,040,000 đ/lượng và bán ra 41,440,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 30,950,000 đ/lượng và bán ra 32,350,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 21,650,000 đ/lượng và bán ra 23,050,000 đ/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (15/01), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 21:22 cụ thể như sau:

  • Giá vàng miếng SJC mua vào 56,050,000 đ/lượng và bán ra 56,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 55,650,000 đ/lượng và bán ra 56,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn trơn 999.9 mua vào 54,500,000 đ/lượng và bán ra 55,200,000 đ/lượng
  • Giá vàng Thần tài Phú Quý 9999 (24K) mua vào 54,300,000 đ/lượng và bán ra 55,100,000 đ/lượng
  • Giá vàng 9999 (24K) mua vào 54,100,000 đ/lượng và bán ra 55,100,000 đ/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (15/01), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 21:22

  • Giá vàng EXIMBANK mua vào 60,600,000 đ/lượng và bán ra 61,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 60,000,000 đ/lượng và bán ra 61,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 58,600,000 đ/lượng và bán ra 61,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng SCB mua vào 59,200,000 đ/lượng và bán ra 60,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng MARITIME BANK mua vào 57,600,000 đ/lượng và bán ra 59,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng TPBANK GOLD mua vào 59,500,000 đ/lượng và bán ra 60,800,000 đ/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://www.sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 15/01 như sau:

  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 5,375,000 đ/chỉ và bán ra 5,525,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 5,345,000 đ/chỉ và bán ra 5,495,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 3,975,000 đ/chỉ và bán ra 4,175,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 3,588,000 đ/chỉ và bán ra 3,788,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 3,052,000 đ/chỉ và bán ra 3,252,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 2,135,000 đ/chỉ và bán ra 2,335,000 đ/chỉ

Công ty vàng bạc đá quý Ngọc Hải (https://nhj.com.vn) niêm yết giá giao dịch mua bán vàng trắng ngày 15/01 cụ thể với các mức giá như sau:

  • Giá vàng VT gram không hột 14K.P mua vào 100,000,000 đ/chỉ và bán ra 145,100,000 đ/chỉ
  • Giá vàng trắng 416.P mua vào 3,096,000 đ/chỉ và bán ra 3,498,000 đ/chỉ
  • Giá vàng trắng 585.P mua vào 3,585,000 đ/chỉ và bán ra 4,181,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram có hột 14K.P mua vào 87,000,000 đ/chỉ và bán ra 138,100,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram có hột 17K.P mua vào 87,000,000 đ/chỉ và bán ra 138,100,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram không hột 17K.P mua vào 100,000,000 đ/chỉ và bán ra 145,100,000 đ/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 21:22 ngày 15/01/2021

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

  • Vàng sjc giá 5,600,000 - 5,635,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 99,9% giá 5,470,000 - 5,505,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 98,5% giá 5,370,000 - 5,470,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 98,0% giá 5,350,000 - 5,450,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 95,0% giá 5,165,000 - 1,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 75,0% giá 3,670,000 - 3,870,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 68,0% giá 3,380,000 - 3,550,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 61,0% giá 3,280,000 - 3,450,000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com.vn):

  • Vàng nhẫn trơn 24k giá 5,440,000 - 5,520,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng nữ trang 990 giá 5,380,000 - 5,500,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng hbs giá 5,440,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng sjc giá 5,575,000 - 5,655,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng sjc lẽ giá 5,575,000 - 5,655,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 18k75% giá 3,913,000 - 4,133,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng vt10k giá 3,913,000 - 4,133,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng vt14k giá 3,913,000 - 4,133,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 16k giá 3,171,000 - 3,391,000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Sinh Diễn (http://sinhdien.com.vn):

  • Nhẫn tròn 99.9 giá 5.460.000 - 5.510.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Nhẫn vỉ SDJ giá 5.470.000 - 5.520.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Bạc giá 45.000 - 75.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng Tây giá 3.300.000 - 3.700.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng Ý PT giá 4.000.000 - 5.000.000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Kim Định, Kim Tín, Kim Chung, Phú Hào cũng giao dịch ở mức giá mua bán tương tự.

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 21:22 ngày 15/01 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 56,000,000 và bán ra 56,550,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 28,000,000 và bán ra 28,275,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 11,200,000 và bán ra 11,310,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 5,600,000 và bán ra 5,655,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 2,800,000 và bán ra 2,827,500

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 53,554,000 và bán ra 54,554,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 26,777,000 và bán ra 27,277,000
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 10,710,800 và bán ra 10,910,800
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 5,355,400 và bán ra 5,455,400
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,677,700 và bán ra 2,727,700

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 39,479,000 và bán ra 41,479,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 19,739,500 và bán ra 20,739,500
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,895,800 và bán ra 8,295,800
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,947,900 và bán ra 4,147,900
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,973,950 và bán ra 2,073,950

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 30,277,000 và bán ra 32,277,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 15,138,500 và bán ra 16,138,500
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 6,055,400 và bán ra 6,455,400
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 3,027,700 và bán ra 3,227,700
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,513,850 và bán ra 1,613,850

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 21,129,000 và bán ra 23,129,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 10,564,500 và bán ra 11,564,500
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 4,225,800 và bán ra 4,625,800
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 2,112,900 và bán ra 2,312,900
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 1,056,450 và bán ra 1,156,450

Giá vàng thế giới hôm nay

Khảo sát lúc 21:22 ngày 15/01 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

  • Ngày 2021-01-14 giá mở cửa 1844.89 USD/oz và giá đóng cửa 1846.57 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1829.55 - 1857.13 USD/oz
  • Ngày 2021-01-13 giá mở cửa 1854.92 USD/oz và giá đóng cửa 1844.32 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1841.18 - 1862.96 USD/oz
  • Ngày 2021-01-12 giá mở cửa 1844.66 USD/oz và giá đóng cửa 1854.68 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1837.15 - 1862.66 USD/oz
  • Ngày 2021-01-11 giá mở cửa 1853.85 USD/oz và giá đóng cửa 1842.81 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1816.70 - 1856.33 USD/oz
  • Ngày 2021-01-08 giá mở cửa 1914.37 USD/oz và giá đóng cửa 1847.40 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1827.96 - 1917.16 USD/oz
  • Ngày 2021-01-07 giá mở cửa 1918.45 USD/oz và giá đóng cửa 1913.52 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1906.68 - 1926.75 USD/oz
  • Ngày 2021-01-06 giá mở cửa 1949.11 USD/oz và giá đóng cửa 1917.92 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1901.09 - 1958.90 USD/oz
  • Ngày 2021-01-05 giá mở cửa 1942.39 USD/oz và giá đóng cửa 1949.03 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1934.13 - 1952.23 USD/oz
  • Ngày 2021-01-04 giá mở cửa 1904.18 USD/oz và giá đóng cửa 1942.55 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1902.45 - 1944.03 USD/oz
  • Ngày 2020-12-31 giá mở cửa 1894.48 USD/oz và giá đóng cửa 1889.79 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1884.99 - 1899.32 USD/oz

Video clip

Giá vàng hôm nay 13/1 | vàng miếng sjc tiếp tục tăng | fbnc

Giá vàng hôm nay 12/1 | vàng miếng sjc đắt hơn thế giới gần 5 triệu đồng/lượng | fbnc

Giá vàng hôm nay 11/1 | vàng miếng sjc mất hơn 1 triệu đồng | fbnc

Giá vàng hôm nay 12.1.2021: sjc đắt hơn thế giới gần 5 triệu đồng/lượng. cập nhật bảng giá vàng mới

Giá vàng hôm nay 7/1 | vàng miếng sjc bốc hơi hơn 400 ngàn | fbnc

Giá vàng hôm nay 15/1 | vàng miếng sjc tăng trở lại | fbnc

Giá vàng hôm nay 8/1 | vàng miếng sjc tiếp tục giảm mạnh | fbnc

Giá vàng hôm nay 05/01 | vàng miếng sjc gần chạm ngưỡng 57 triệu | fbnc

Giá vàng hôm nay 04/01 | vàng miếng sjc: hai chiều đều vượt mốc 56 triệu | fbnc

Giá vàng hôm nay 28/12 | vàng miếng sjc sắp chạm mốc 56 triệu | fbnc

Giá vàng hôm nay 13/1: vàng sjc phục hồi nhẹ sau nhiều phiên giảm liên tục

Giá vàng hôm nay 27/11 | vàng sjc giảm mạnh | fbnc

Giá vàng hôm nay 21/12 | vàng miếng sjc tiếp tục tăng | fbnc

Giá vàng hôm nay 28/9 | giá vàng sjc ngày hôm nay | fbnc

Giá vàng hôm nay 9/1/2021 ✔ vàng 9999 vàng sjc cắm đầu giảm mạnh ✔ | tin tức giá vàng hôm nay ✔

Giá vàng hôm nay 06/01 tăng vọt gần 1 triệu đồng. cập nhật bảng giá vàng sjc mới nhất

Giá vàng hôm nay 24/12 | vàng miếng sjc đảo chiều tăng trở lại | fbnc

Giá vàng hôm nay 18/12 | vàng miếng sjc giá 2 chiều vượt 55 triệu | fbnc

Giá vàng hôm nay trưa ngày 12 tháng 1 năm 2021

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 12/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 21/12 tăng vọt đầu tuần cập nhật bảng giá vàng sjc mới nhất

Giá vàng hôm nay 25/9 | giá vàng sjc mới nhất hôm nay | fbnc

Giá vàng sjc vượt mốc 39 triệu đồng/lượng | vtc now

Giá vàng hôm nay 24/9/2020 | vàng miếng sjc không còn mốc 56 triệu | fbnc

Giá vàng hôm nay trưa ngày 15 tháng 1 năm 2021

Giá vàng hôm nay 29/9 | giá vàng sjc ngày hôm nay | fbnc

Giá vàng hôm nay 21/10 | vàng sjc ghi nhận giá mua vượt 56 triệu đồng | fbnc

Giá vàng hôm nay 11/11 | giá vàng sjc biến động mạnh | fbnc

Giá vàng hôm nay 17/9/2020 | vàng miếng sjc giảm, nhà đầu tư ngỡ ngàng | fbnc

Giá vàng hôm nay 25/11 | vàng miếng sjc bốc hơi hơn 1 triệu 500 chỉ trong 2 ngày | fbnc

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 13/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 27/11 | vàng miếng sjc tiến sát mốc 55 triệu đồng | fbnc

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 15/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 12/9 vàng sjc . bảng giá vàng 18k cập nhật mới tổng hợp giá vàng hôm nay ? tt24h

Giá vàng hôm nay 25/12 | vàng miếng sjc tiếp tục tăng | fbnc

Giá vàng hôm nay 30.12: đảo chiều tăng nhẹ. cập nhật tổng hợp bảng giá vàng sjc mới nhất

Giá vàng sjc trong nước bất ngờ "vượt mặt" vàng thế giới | vtc now

Giá vàng hôm nay 27/10 | giá vàng sjc hôm nay quay đầu bật tăng | fbnc

Giá vàng hôm nay trưa ngày 14 tháng 1 năm 2021

Giá vàng hôm nay 7/12 | vàng miếng sjc giảm nhẹ kích thích người mua | fbnc

Giá vàng hôm nay 19/8/2020 | vàng miếng sjc giảm 1 triệu, sức mua giảm mạnh | fbnc

Giá vàng hôm nay 24/11 | vàng miếng sjc giảm mạnh, mất mốc 56 triệu | fbnc

Giá vàng hôm nay 04/01 tăng ngày thứ 3 liên tiếp. cập nhật bảng giá vàng sjc mới nhất

Giá vàng hôm nay 5/10 | giá vàng sjc ngày hôm nay | fbnc

Giá vàng hôm nay 17/12/2020 ✔ vàng 9999 , vàng sjc tiếp tục tăng ✔ | tin tức giá vàng hôm nay ✔

Giá vàng hôm nay 9999 (mới) 11/1 | tiếp tục giảm mạnh || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 12/1: tiếp tục giảm sâu, sjc mất thêm 200.000 đồng/lượng

Giá vàng hôm nay 15/10 | vàng miếng sjc tăng chiều mua vào | fbnc

Giá vàng hôm nay (8/1): sjc tăng giảm trái chiều không quá 120.000 đồng/lượng

Giá vàng hôm nay 6/1: sjc tăng thêm 100.000 đồng/lượng


Bạn đang xem bài viết Giá Vàng Sjc Phú Đô Thanh Hóa trên website 1stprobiotics.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!